Nghĩa của từ "mind over matter" trong tiếng Việt

"mind over matter" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mind over matter

US /ˈmaɪnd ˈoʊvər ˈmætər/
UK /ˈmaɪnd ˈəʊvə ˈmætər/
"mind over matter" picture

Thành ngữ

ý chí vượt qua thể xác, sức mạnh tinh thần

the power of the mind to control and overcome physical problems

Ví dụ:
She used mind over matter to finish the marathon despite her injury.
Cô ấy đã dùng ý chí để vượt qua thể xác để hoàn thành cuộc chạy marathon dù bị thương.
It's all about mind over matter when you're trying to quit smoking.
Tất cả là về ý chí vượt qua thể xác khi bạn cố gắng bỏ thuốc lá.